Thời gian làm việc Thứ 2 đến Thứ 7, từ 9:00 - 19:00

Khánh Linh PC - Workstation & Hi-End Gaming PC

Điện Thoại Liên Hệ: 0977939777 - 0909426266 - 0966799777

Thời gian làm việc :

Từ Thứ 2 đến Thứ 7 (9h00 - 19h00)

Showroom : 268/17 Nguyễn Tiểu La ,Phường 8, Quận 10 TPHCM

 

Giỏ hàng 0
Giỏ hàng
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Bộ Vi Xử Lý Intel Xeon E5 2618L v4 / 2.2GHz turbo 3.2GHz / 10 Cores 20 Threads

2,550,000 đ
  • HÀNG QUA SỬ DỤNG, NHƯ MỚI
  • GIÁ TỐT HƠN KHI RÁP MÁY
  • BẢO HÀNH 12 THÁNG 1 ĐỔI 1
Tổng: 2,550,000đ
Thêm vào giỏ Mua ngay

Hình Thức Thanh Toán

Yên tâm mua hàng

  • - Sản phẩm chính hãng 100%
  • - Thanh toán linh hoạt
  • - Hàng hóa đa dạng
  • - Mua hàng trả góp lãi suất 0%

Chính sách giao hàng

GIAO HÀNG

Miễn phí giao hàng trong nội thành TP.HCM bán kính 12km với hoá đơn trên 5.000.000đ.
 

ĐỔI TRẢ

Đổi mới sản phẩm trong 7 ngày nếu lỗi từ nhà sản xuất.

Intel Xeon E5 2618L v4 – 2.2GHz Turbo 3.2ghz – 10 core / 20 thread /25Mb L3 cache – socket 2011-V3 . Support memory : DDR4 ECC REG 2400mhz – Quad Channel (kênh 4) 

Khi kết hợp Dual Intel Xeon E5 2618L v4 render All core 40 thread (2 cpu ) = 2.4ghz hiệu năng cực kỳ mạnh, giúp tối ưu hóa quá thời gian Dựng hình và Render cho các nhà thiết kế.

Ngoài ra với việc sử dụng Dual Intel Xeon E5 2600v3 tống dung lượng RAM mà người dùng sử dụng được có thể lên tới 768GB. Điều này giúp cho việc dựng các dự án cực lớn như quang cảnh chi tiết của cả một thành phố sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Intel Xeon E5 2600 v3/v4 review

Thiết yếu

Tình trạng               Launched
Ngày phát hành Q1'16
Số hiệu Bộ xử lý E5-2618LV4
Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 25 MB
Tốc độ Intel® QPI 8 GT/s
Số lượng QPI Links 2
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn AVX 2.0
Có sẵn Tùy chọn nhúng

 

Yes
Thuật in thạch bản 14 nm
Khả năng mở rộng 2S
Phạm vi điện áp VID 0
   
Không xung đột Yes

-

Hiệu suất
Số lõi 10
Số luồng 20
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.2 GHz
Tần số turbo tối đa 3.2 GHz
TDP 75 W

-

Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 1536 GB
Các loại bộ nhớ DDR4 1600/1866/2133
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 4
Băng thông bộ nhớ tối đa 68,3 GB/s
Phần mở rộng địa chỉ vật lý 46-bit
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC  Yes

-

Thông số đồ họa
Đồ họa bộ xử lý  None

-

Các tùy chọn mở rộng
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express  x4, x8, x16
Số cổng PCI Express tối đa 40

-

Thông số gói
Cấu hình CPU tối đa 2
TCASE 87°C
Kích thước gói 52.5mm x 51mm
Hỗ trợ socket FCLGA2011-3
Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

-

Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel® Turbo Boost  2.0
Công nghệ Intel® vPro  Yes
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®  Yes
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)  Yes
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)  Yes
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng  Yes
Intel® TSX-NI Yes
Intel® 64  Yes
Trạng thái chạy không Yes
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao Yes
Chuyển theo yêu cầu của Intel® Yes
Công nghệ theo dõi nhiệt Yes
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel® No
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®  No

-

Công nghệ bảo vệ dữ liệu Intel®
Intel® AES New Instructions Yes
Khóa bảo mật Yes

-

Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®
Bảo vệ HĐH Yes
Công nghệ thực thi tin cậy Intel®  Yes
Bit vô hiệu hoá thực thi  Yes

Intel Xeon E5 2618L v4 – 2.2GHz Turbo 3.2ghz – 10 core / 20 thread /25Mb L3 cache – socket 2011-V3 . Support memory : DDR4 ECC REG 2400mhz – Quad Channel (kênh 4) 

Khi kết hợp Dual Intel Xeon E5 2618L v4 render All core 40 thread (2 cpu ) = 2.4ghz hiệu năng cực kỳ mạnh, giúp tối ưu hóa quá thời gian Dựng hình và Render cho các nhà thiết kế.

Ngoài ra với việc sử dụng Dual Intel Xeon E5 2600v3 tống dung lượng RAM mà người dùng sử dụng được có thể lên tới 768GB. Điều này giúp cho việc dựng các dự án cực lớn như quang cảnh chi tiết của cả một thành phố sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Intel Xeon E5 2600 v3/v4 review

Thiết yếu

Tình trạng               Launched
Ngày phát hành Q1'16
Số hiệu Bộ xử lý E5-2618LV4
Bộ nhớ đệm thông minh Intel® 25 MB
Tốc độ Intel® QPI 8 GT/s
Số lượng QPI Links 2
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn AVX 2.0
Có sẵn Tùy chọn nhúng

 

Yes
Thuật in thạch bản 14 nm
Khả năng mở rộng 2S
Phạm vi điện áp VID 0
   
Không xung đột Yes

-

Hiệu suất
Số lõi 10
Số luồng 20
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.2 GHz
Tần số turbo tối đa 3.2 GHz
TDP 75 W

-

Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 1536 GB
Các loại bộ nhớ DDR4 1600/1866/2133
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 4
Băng thông bộ nhớ tối đa 68,3 GB/s
Phần mở rộng địa chỉ vật lý 46-bit
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC  Yes

-

Thông số đồ họa
Đồ họa bộ xử lý  None

-

Các tùy chọn mở rộng
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express  x4, x8, x16
Số cổng PCI Express tối đa 40

-

Thông số gói
Cấu hình CPU tối đa 2
TCASE 87°C
Kích thước gói 52.5mm x 51mm
Hỗ trợ socket FCLGA2011-3
Có sẵn Tùy chọn halogen thấp Xem MDDS

-

Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel® Turbo Boost  2.0
Công nghệ Intel® vPro  Yes
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®  Yes
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)  Yes
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)  Yes
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng  Yes
Intel® TSX-NI Yes
Intel® 64  Yes
Trạng thái chạy không Yes
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao Yes
Chuyển theo yêu cầu của Intel® Yes
Công nghệ theo dõi nhiệt Yes
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel® No
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®  No

-

Công nghệ bảo vệ dữ liệu Intel®
Intel® AES New Instructions Yes
Khóa bảo mật Yes

-

Công nghệ bảo vệ nền tảng Intel®
Bảo vệ HĐH Yes
Công nghệ thực thi tin cậy Intel®  Yes
Bit vô hiệu hoá thực thi  Yes

Sản phẩm bạn đã xem

zalo
hotline 0966799777
TƯ VẤN KHÁCH HÀNG